Anh - Việt

Bản dịch của từ Glittering trong tiếng Việt

glittering

Verb

glittering (Verb)

/glˈɪtɚɪŋ/
/glˈɪtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “glitter”, nghĩa là đang hoặc hành động phát ra ánh sáng lấp lánh, long lanh; hoặc việc lấp lánh (ví dụ: ánh sáng, vật thể).

present participle and gerund of glitter.

Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy lấp lánh dưới quả cầu ánh sáng.Her dress was glittering under the disco ball.
Phong cảnh thành phố lấp lánh với ánh sáng vào ban đêm.The city skyline glittering with lights at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của glittering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

glitter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

glittered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

glittered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

glitters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

glittering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh