Anh - Việt
gloomily
Adverb
gloomily (Adverb)
/ɡlˈuːmɪli/
/ˈɡɫuməɫi/
AI
Ví dụ
Cô ấy nói một cách u ám về tình trạng người vô gia cư gia tăng trong thành phố.She gloomily spoke about the increasing homelessness in the city.
Họ không thảo luận một cách u ám về tương lai tại các buổi gặp mặt xã hội.They do not gloomily discuss their future at social gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy buồn bã bàn về những khó khăn trong sức khỏe tâm thần tại cuộc họp.She gloomily discussed her struggles with mental health at the meeting.
Họ không buồn bã đối mặt với tương lai; họ lạc quan hơn.They do not gloomily face the future; they are hopeful instead.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cộng đồng đã phản ứng một cách ảm đạm trước tin nhà máy đóng cửa.The community reacted gloomily to the news of the factory closing.
Họ không nghĩ về tương lai một cách ảm đạm nữa.They do not think about the future gloomily anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa