Anh - Việt

Bản dịch của từ Glowingly trong tiếng Việt

glowingly

Adverb

glowingly (Adverb)

/glˈoʊɪŋli/
/glˈoʊɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỏ ra ngưỡng mộ hoặc tán dương; nói về ai/cái gì với sự khen ngợi rõ rệt

in a way that shows admiration or approval.

Ví dụ
Khán giả khen ngợi một cách rực rỡ màn trình diễn của nhóm múa địa phương.The audience glowingly praised the performance of the local dance group.
Họ không đánh giá một cách rực rỡ các thay đổi về chính sách xã hội mới.They did not glowingly review the new social policy changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh