Anh - Việt

Bản dịch của từ Glycerolize trong tiếng Việt

glycerolize

Verb

glycerolize (Verb)

/ɡlˈaɪsɚəlˌaɪz/
/ɡlˈaɪsɚəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chuyển hóa thành glycerol hoặc thành glyceride (để tạo thành chất có chứa glycerol). Nói cách khác là làm cho một chất trở thành glycerol hoặc liên kết với glycerol tạo thành ester (glyceride).

To convert into glycerol or a glyceride.

Ví dụ
Nhiều công ty chuyển đổi sản phẩm của họ thành glycerol để bảo quản tốt hơn.Many companies glycerolize their products for better preservation and quality.
Họ không chuyển đổi tất cả các thực phẩm của mình thành glycerol vì lý do sức khỏe.They do not glycerolize all their food items for health reasons.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh