Bản dịch của từ Glycerol trong tiếng Việt

Glycerol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glycerol(Noun)

glˈɪsɚˌoʊl
glˈɪsəɹˌoʊl
01

Một chất lỏng không màu, có vị ngọt và sệt, tạo thành như sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất xà phòng. Glycerol (glycerin) được dùng làm chất làm mềm da (kem dưỡng), thuốc nhuận tràng, và trong sản xuất chất nổ hoặc chất chống đóng băng.

A colourless sweet viscous liquid formed as a byproduct in soap manufacture It is used as an emollient and laxative and for making explosives and antifreeze.

一种无色甜味粘稠液体,作为肥皂制造的副产品,常用作护肤剂和药物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Glycerol (Noun)

SingularPlural

Glycerol

Glycerols

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ