Bản dịch của từ Antifreeze trong tiếng Việt

Antifreeze

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antifreeze (Noun)

ˈæntifɹiz
ˈæntɪfɹiz
01

Một loại dung dịch lỏng (thường làm từ ethylene glycol) được pha vào nước để hạ điểm đóng băng, chủ yếu dùng trong két nước/radiator của ô tô để ngăn nước đóng băng và bảo vệ động cơ.

A liquid typically one based on ethylene glycol that can be added to water to lower the freezing point chiefly used in the radiator of a motor vehicle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh