Bản dịch của từ Ethylene trong tiếng Việt

Ethylene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethylene(Noun)

ˈɛɵəlin
ˈɛɵəlin
01

Ethylene là một loại khí hydrocarbon dễ cháy thuộc nhóm anken; có trong khí tự nhiên, khí than, dầu thô và được thải ra khi trái cây chín. Ethylene được dùng nhiều trong tổng hợp hóa học, đặc biệt để sản xuất polythene (nhựa polyethylene).

A flammable hydrocarbon gas of the alkene series occurring in natural gas coal gas and crude oil and given off by ripening fruit It is used in chemical synthesis especially in the manufacture of polythene.

一种可燃的烃气,存在于天然气和成熟水果中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh