Bản dịch của từ Alkene trong tiếng Việt

Alkene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alkene(Noun)

ˈælkin
ˈælkin
01

Một nhóm hợp chất hữu cơ không no có liên kết đôi cacbon–cacbon (C=C), ví dụ như etylen và propilen. Các hợp chất này thường gọi chung là anken trong hóa học hữu cơ.

Any of the series of unsaturated hydrocarbons containing a double bond including ethylene and propene.

含有双键的烃类,包括乙烯和丙烯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh