Bản dịch của từ Soap trong tiếng Việt

Soap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soap(Noun)

sˈoʊp
sˈoʊp
01

Một vở opera xà phòng.

A soap opera.

Ví dụ
02

Một chất được sử dụng với nước để rửa và làm sạch, được làm từ hợp chất dầu hoặc chất béo tự nhiên với natri hydroxit hoặc chất kiềm mạnh khác và thường có thêm nước hoa và chất tạo màu.

A substance used with water for washing and cleaning made of a compound of natural oils or fats with sodium hydroxide or another strong alkali and typically having perfume and colouring added.

Ví dụ

Dạng danh từ của Soap (Noun)

SingularPlural

Soap

Soaps

Soap(Verb)

sˈoʊp
sˈoʊp
01

Rửa bằng xà phòng.

Wash with soap.

Ví dụ

Dạng động từ của Soap (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Soap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Soaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Soaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Soaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Soaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ