Bản dịch của từ Foul trong tiếng Việt

Foul

Verb Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foul(Verb)

fˈaʊl
fˈaʊl
01

(trong thể thao) phạm lỗi với (đối thủ)

In sport commit a foul against an opponent.

Ví dụ
02

(của một con tàu) va chạm hoặc cản trở việc đi lại của (tàu khác)

Of a ship collide with or interfere with the passage of another.

Ví dụ
03

Làm hôi hoặc bẩn; gây ô nhiễm.

Make foul or dirty pollute.

Ví dụ

Foul(Adjective)

fˈaʊl
fˈaʊl
01

Chứa hoặc chứa đầy chất độc hại; bị ô nhiễm.

Containing or full of noxious matter polluted.

Ví dụ
02

Xấu xa hay vô đạo đức.

Wicked or immoral.

Ví dụ
03

Gây khó chịu cho các giác quan, đặc biệt là khi có mùi hoặc vị khó chịu hoặc bị bẩn.

Offensive to the senses especially through having a disgusting smell or taste or being dirty.

Ví dụ
04

(về thời tiết) ẩm ướt và giông bão.

Of the weather wet and stormy.

Ví dụ

Dạng tính từ của Foul (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Foul

Sai

Fouler

Fouler

Foulest

Xấu nhất

Foul(Noun)

fˈaʊl
fˈaʊl
01

(trong thể thao) một cú đánh hoặc một pha chơi không công bằng hoặc không hợp lệ, đặc biệt là một cú đánh liên quan đến việc can thiệp vào đối thủ.

In sport an unfair or invalid stroke or piece of play especially one involving interference with an opponent.

Ví dụ
02

Bệnh ở chân gia súc.

A disease in the feet of cattle.

Ví dụ

Dạng danh từ của Foul (Noun)

SingularPlural

Foul

Fouls

Foul(Adverb)

fˈaʊl
fˈaʊl
01

Trái với quy định; một cách không công bằng.

Contrary to the rules unfairly.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ