Bản dịch của từ Stormy trong tiếng Việt

Stormy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stormy(Adjective)

stˈɔɹmi
stˈɑɹmi
01

Miêu tả thời tiết có gió rất mạnh và thường kèm mưa, sấm sét, chớp hoặc tuyết; thời tiết dữ dội, bão bùng.

Of weather characterized by strong winds and usually rain thunder lightning or snow.

天气恶劣,通常伴有强风和雷雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Stormy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Stormy

Bão

Stormier

Bão hơn

Stormiest

Bão lớn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ