Bản dịch của từ Thunder trong tiếng Việt

Thunder

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thunder (Verb)

ˈθʌn.dɚ
ˈθʌn.dɚ
01

(động từ) Trời phát ra tiếng ầm ầm, một âm thanh lớn, trầm do sấm trong cơn giông.

Of the sky to make a loud deep noise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ