Bản dịch của từ Thunder trong tiếng Việt

Thunder

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thunder(Verb)

ˈθʌn.dɚ
ˈθʌn.dɚ
01

(động từ) Trời phát ra tiếng ầm ầm, một âm thanh lớn, trầm do sấm trong cơn giông.

Of the sky to make a loud deep noise.

天空发出低沉的巨响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Thunder (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Thunder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Thundered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Thundered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Thunders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Thundering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ