Bản dịch của từ Interference trong tiếng Việt

Interference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interference(Noun)

ˌɪnɚfˈɪɹn̩s
ˌɪntɚfˈɪɹn̩s
01

Hành động can thiệp vào việc của người khác hoặc quá trình bị can thiệp; sự xen vào, gây trở ngại hoặc làm gián đoạn một hoạt động, quá trình hoặc mối quan hệ.

The action of interfering or the process of being interfered with.

干涉或被干涉的行为或过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hiện tượng hai hay nhiều sóng điện từ (hoặc sóng cơ) kết hợp với nhau tạo thành một sóng kết quả, ở đó biên độ có thể tăng lên (cộng hưởng) hoặc giảm/triệt tiêu (hủy bỏ).

The combination of two or more electromagnetic waveforms to form a resultant wave in which the displacement is either reinforced or cancelled.

干涉现象是两种或多种电磁波形组合成一个结果波,形成的位移可加强或抵消。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Interference (Noun)

SingularPlural

Interference

Interferences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ