Bản dịch của từ Glycolic trong tiếng Việt

Glycolic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glycolic (Adjective)

glaɪkˈɔlək
glaɪkˈɑlɪk
01

Liên quan đến hoặc chỉ một loại axit được tạo ra từ glycol (axit glycolic). Thường dùng để miêu tả các sản phẩm hoặc đặc tính hóa học liên quan đến axit glycolic, ví dụ trong chăm sóc da.

Relating to or denoting an acid derived from glycol.

Ví dụ

Glycolic (Noun)

01

Một axit có nguồn gốc từ glycol (axit glycolic), thường dùng trong mỹ phẩm và dược phẩm để tẩy tế bào chết và điều trị da

An acid derived from glycol.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh