Bản dịch của từ Glycoprotein trong tiếng Việt

Glycoprotein

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glycoprotein (Noun)

ɡlˈaɪkɹəpˌɔɪtn
ɡlˈaɪkɹəpˌɔɪtn
01

Một loại protein mà trên chuỗi polypeptide (chuỗi amino acid) có liên kết thêm các nhóm đường (carbohydrate). Những phân tử này có cả phần protein và phần đường, thường xuất hiện trên bề mặt tế bào và tham gia nhận dạng, tín hiệu hoặc bảo vệ tế bào.

Any of a class of proteins which have carbohydrate groups attached to the polypeptide chain.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh