Bản dịch của từ Go along with trong tiếng Việt

Go along with

PhraseVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go along with (Phrase)

ˈɡoʊˈæ.lɔŋ.wɪθ
ˈɡoʊˈæ.lɔŋ.wɪθ
01

Tiếp tục hoặc tiến hành một quá trình, hoạt động; tiếp tục diễn ra hoặc tiến triển theo hướng đang thực hiện.

To continue or make progress in a process or activity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Go along with (Verb)

ɡˈəʊ ˈeɪlɒŋ wˈɪθ
ˈɡoʊ ˈaɪˈɫɔŋ ˈwɪθ
01

Đi cùng một người hoặc đến một nơi cùng với họ.

To accompany someone or go somewhere together with them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiếp tục di chuyển hoặc tiến triển theo cùng một hướng, lộ trình hay quá trình với điều khác.

To continue moving or developing in the same direction course or process as something else

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồng ý hoặc chấp nhận một ý kiến, kế hoạch hay đề nghị, thường không thể hiện sự nhiệt tình mạnh mẽ.

To agree with an idea plan or suggestion often without strong enthusiasm

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh