Anh - Việt

Bản dịch của từ Go to bed trong tiếng Việt

go to bed

Phrase

go to bed (Phrase)

/ɡˈoʊ tˈu bˈɛd/
/ɡˈoʊ tˈu bˈɛd/
AI

Nghĩa 01

Cụm từ chỉ hành động chuẩn bị đi ngủ hoặc nằm xuống để ngủ.

an idiom that means to prepare to go to sleep.

Ví dụ
Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối mỗi đêm.I usually go to bed by 10 PM every night.
Họ không đi ngủ sớm vào cuối tuần.They do not go to bed early on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đi đến giường với mục đích ngủ hoặc bắt đầu ngủ

to go to a bed in order to sleep

Ví dụ
Sau khi thảo luận về mạng xã hội, Maya sẽ đi ngủ lúc mười giờ.After discussing social media, Maya will go to bed at ten.
Omar không đi ngủ sớm sau những cuộc thảo luận trên mạng.Omar does not go to bed early after online discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh