Bản dịch của từ Good faith trong tiếng Việt

Good faith

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Good faith(Phrase)

gʊd feɪɵ
gʊd feɪɵ
01

Làm hoặc hành động một cách thành thật, chân thành và không có ý lừa dối; có thiện chí và đáng tin cậy

In a way that is honest and sincere.

诚实和真诚的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh