Bản dịch của từ Good-natured trong tiếng Việt

Good-natured

Adjective

Good-natured Adjective

/gˈʊdnˈeɪtʃəɹd/
/gˈʊdnˈeɪtʃəɹd/
01

Tốt bụng, thân thiện và kiên nhẫn.

Kind friendly and patient

Ví dụ

She is known for her good-natured personality in the community.

Cô ấy nổi tiếng với tính cách tốt bụng trong cộng đồng.

The good-natured volunteer always helps those in need with a smile.

Người tình nguyện viên tốt bụng luôn giúp đỡ những người cần với nụ cười.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Good-natured

Không có idiom phù hợp