Bản dịch của từ Personality trong tiếng Việt
Personality
Noun

Personality (Noun)
pˌɝsənˈælɪti
pˌɝɹsənˈælɪti
01
Người nổi tiếng; nhân vật có danh tiếng, thường là người được nhiều người biết đến (ví dụ: diễn viên, ca sĩ, vận động viên, nhân vật truyền thông).
A celebrity or famous person.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tổng hợp các đặc điểm, phẩm chất và cách hành xử tạo nên nét riêng, tính cách đặc trưng của một người.
The combination of characteristics or qualities that form an individual's distinctive character.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
