Anh - Việt

Bản dịch của từ Gory trong tiếng Việt

gory

Adjective

gory (Adjective)

/gˈɔɹi/
/gˈoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả thứ gì đó liên quan đến bạo lực và đẫm máu; có nhiều hình ảnh máu me, nội tạng hoặc cảnh tượng tàn sát khiến người xem rùng mình.

Miêu tả thứ gì đó liên quan đến bạo lực và đẫm máu; có nhiều hình ảnh máu me, nội tạng hoặc cảnh tượng tàn sát khiến người xem rùng mình.

Involving or showing violence and bloodshed.

Ví dụ
Bộ phim máu me khiến nhiều khán giả sốc tại Liên hoan phim Sundance.The gory film shocked many viewers at the Sundance Film Festival.
Các chi tiết máu me của vụ án không được đưa tin trên truyền hình.The gory details of the crime were not reported on television.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh