Anh - Việt

Bản dịch của từ Gossipy trong tiếng Việt

gossipy

Adjective

gossipy (Adjective)

/gˈɑsəpi/
/gˈɑsəpi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính cách hoặc cách nói chuyện hay tám chuyện, trò chuyện về người khác; thích lan truyền tin đồn hoặc bình luận về đời tư của người khác bằng kiểu chuyện phiếm.

Characterized by casual conversation or reports about other people.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với việc nói chuyện chuyện phiếm trong nhóm bạn.She is known for being gossipy among her friends.
Anh ấy cố gắng tránh những người hay nói chuyện chuyện phiếm trong vòng xã hội của mình.He tries to avoid gossipy people in his social circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh