Bản dịch của từ Got old trong tiếng Việt

Got old

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Got old(Phrase)

ɡˈɒt ˈəʊld
ˈɡɑt ˈoʊɫd
01

Để sống lâu dài

To live a long life

达到较高的年龄

Ví dụ
02

Mất đi những nét trẻ trung theo thời gian

Losing the youthful qualities over time.

随着时间流逝逐渐失去年轻的特质

Ví dụ
03

Trở nên già đi về ngoại hình hoặc tính cách

To look old or appear older in appearance or personality

变得老态龙钟,或者外表和性格看起来更显老气

Ví dụ