Anh - Việt

Bản dịch của từ Graces trong tiếng Việt

graces

Noun

graces (Noun)

/gɹˈeɪsɪz/
/gɹˈeɪsɪz/
AI

Nghĩa 01 · số nhiều của ân sủng.

số nhiều của ân sủng.

plural of grace.

Ví dụ
Phép lịch sự xã hội giúp Maya chào đón người tị nạn tại diễn đàn cộng đồng ở Boston.Maya's social graces helped her welcome refugees at Boston's community forum.
Daniel thiếu phép lịch sự xã hội khi ngắt lời diễn giả tại các cuộc họp trường.Daniel lacks social graces when he interrupts speakers at school meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của graces (Noun)

SingularPlural

grace

graces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh