Bản dịch của từ Gracility trong tiếng Việt

Gracility

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gracility (Noun)

gɹæsˈɪlɪti
gɹæsˈɪlɪti
01

Tình trạng mảnh khảnh, dáng người thon thả hoặc vẻ ngoài mảnh mai; chỉ thân hình nhẹ, gọn và thanh mảnh.

Slenderness a slender build or appearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ