Anh - Việt

Bản dịch của từ Grammatic trong tiếng Việt

grammatic

AdjectiveAdverb

grammatic (Adjective)

/ɡɹəmˈætɨk/
/ɡɹəmˈætɨk/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) liên quan đến ngữ pháp; thuộc về cách cấu trúc và quy tắc của ngôn ngữ.

(tính từ) liên quan đến ngữ pháp; thuộc về cách cấu trúc và quy tắc của ngôn ngữ.

related to grammar.

Ví dụ
Kỹ năng ngữ pháp của cô ấy cải thiện sau khi tham gia hội thảo viết tháng trước.Her grammatic skills improved after attending the writing workshop last month.
Các sinh viên không hiểu rõ các quy tắc ngữ pháp của tiếng Anh.The students do not understand the grammatic rules of English well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grammatic (Adverb)

/ɡɹəmˈætɨk/
/ɡɹəmˈætɨk/
AI

Nghĩa 01 · một cách đúng ngữ pháp; theo quy tắc ngữ pháp (nói hoặc viết đúng cấu trúc ngôn ngữ).

một cách đúng ngữ pháp; theo quy tắc ngữ pháp (nói hoặc viết đúng cấu trúc ngôn ngữ).

in a grammatical manner.

Ví dụ
Cô ấy giải thích các quy tắc một cách ngữ pháp cho sinh viên mới.She explained the rules grammatic to the new students in class.
Họ không viết câu trả lời một cách ngữ pháp trong bài thi nói IELTS.They do not write grammatic responses during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh