Anh - Việt

Bản dịch của từ Granted trong tiếng Việt

granted

Verb

granted (Verb)

/gɹˈænɪd/
/gɹˈæntɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “grant” (cho, trao, cấp). Dùng để diễn tả hành động đã cấp hoặc đã cho cái gì đó trong quá khứ.

simple past and past participle of grant.

Ví dụ
Cô ấy đã chấp nhận yêu cầu của anh ấy để có thêm thời gian để hoàn thành bài luận.She granted his request for extra time to finish the essay.
Anh ấy không cảm thấy được cấp quyền để giải thích mặt của mình một cách đúng đắn.He didn't feel granted the opportunity to explain his side properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của granted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

granted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

granted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

granting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh