Bản dịch của từ Grantee trong tiếng Việt

Grantee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grantee (Noun)

gɹæntˈi
gɹæntˈi
01

Người được trợ cấp hoặc chuyển nhượng.

A person to whom a grant or conveyance is made.

Ví dụ

The grantee of the scholarship was thrilled to receive the award.

Người được cấp học bổng đã rất vui mừng khi nhận được giải thưởng.

Sarah was selected as the grantee of the community development grant.

Sarah đã được chọn là người được cấp khoản trợ cấp phát triển cộng đồng.

The grantee of the land was responsible for its maintenance and development.

Người được cấp đất chịu trách nhiệm duy trì và phát triển nó.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Grantee cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Grantee

Không có idiom phù hợp