Anh - Việt

Bản dịch của từ Grantee trong tiếng Việt

grantee

Noun

grantee (Noun)

/gɹæntˈi/
/gɹæntˈi/
AI

Nghĩa 01

Người nhận trợ cấp, người được cấp (một khoản tiền trợ cấp, tài trợ) hoặc người nhận chuyển nhượng (bất động sản, quyền lợi) từ người khác.

A person to whom a grant or conveyance is made.

Ví dụ
Người được cấp học bổng đã rất vui mừng khi nhận được giải thưởng.The grantee of the scholarship was thrilled to receive the award.
Sarah đã được chọn là người được cấp khoản trợ cấp phát triển cộng đồng.Sarah was selected as the grantee of the community development grant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh