Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphism trong tiếng Việt

graphism

Noun

graphism (Noun)

/ɡɹˈæfɨzəm/
/ɡɹˈæfɨzəm/
AI

Nghĩa 01 · Sự biểu đạt tư duy bằng các ký hiệu vật chất (như chữ viết, ký hiệu đồ họa hoặc hình ảnh) để truyền đạt ý tưởng hoặc thông tin.

Sự biểu đạt tư duy bằng các ký hiệu vật chất (như chữ viết, ký hiệu đồ họa hoặc hình ảnh) để truyền đạt ý tưởng hoặc thông tin.

The expression of thought in material symbols.

Ví dụ
Graphism trong nghệ thuật đường phố thể hiện suy nghĩ và cảm xúc cộng đồng.Graphism in street art expresses community thoughts and feelings effectively.
Nhiều người không hiểu graphism trong các phong trào xã hội hiện đại.Many people do not understand graphism in modern social movements.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh