Bản dịch của từ Grappa trong tiếng Việt
Grappa
Noun [U/C]

Grappa(Noun)
ˈɡrapə
ˈɡräpə
01
Một loại rượu mạnh được chưng cất từ phần bã lên men của nho sau khi ép trong quá trình làm rượu vang.
A brandy distilled from the fermented residue of grapes after they have been pressed in winemaking.
葛拉帕 - 一种从酿酒葡萄榨汁后的残渣发酵物中蒸馏而成的烈酒
Ví dụ
