Bản dịch của từ Gratifying trong tiếng Việt

Gratifying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gratifying (Verb)

gɹˈætəfaɪɪŋ
gɹˈætəfaɪɪŋ
01

"Gratifying" là dạng tiếp diễn/động danh của động từ "gratify", nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy hài lòng, thoả mãn hoặc được khen thưởng về mặt tinh thần.

Present participle and gerund of gratify.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ