Bản dịch của từ Great uncle trong tiếng Việt

Great uncle

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Great uncle (Idiom)

01

Anh trai của ông nội hoặc bà ngoại.

The brother of ones grandfather or grandmother.

Ví dụ

My great uncle taught me how to fish when I was young.

Ông nội tôi dạy tôi cách câu cá khi tôi còn nhỏ.

I never met my great uncle because he passed away before I was born.

Tôi chưa bao giờ gặp ông nội tôi vì ông đã qua đời trước khi tôi sinh ra.

Did your great uncle serve in the military during World War II?

Ông nội của bạn có phục vụ trong quân đội trong Thế chiến II không?

My great uncle always shares interesting stories about our family history.

Chú ruột của tôi luôn chia sẻ những câu chuyện thú vị về lịch sử gia đình của chúng tôi.

I never met my great uncle, but I heard he was a talented musician.

Tôi chưa bao giờ gặp chú ruột của tôi, nhưng tôi đã nghe rằng chú ấy là một nghệ sĩ tài năng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Great uncle cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Great uncle

Không có idiom phù hợp