Anh - Việt

Bản dịch của từ Greatness trong tiếng Việt

greatness

Noun

greatness (Noun)

/gɹˈeɪtnəs/
/gɹˈeɪtnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất vĩ đại; sự vượt trội, tầm ảnh hưởng hoặc uy tín lớn khiến ai/cái gì được kính trọng, ngưỡng mộ.

Tính chất vĩ đại; sự vượt trội, tầm ảnh hưởng hoặc uy tín lớn khiến ai/cái gì được kính trọng, ngưỡng mộ.

The quality of being great eminence or distinction.

Ví dụ
Vĩ đại của cô như một nhà lãnh đạo đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ theo đuổi.Her greatness as a leader inspired many young people to follow.
Không phải ai cũng có thể đạt được vĩ đại trong lĩnh vực làm việc mình chọn.Not everyone can achieve greatness in their chosen field of work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của greatness (Noun)

SingularPlural

greatness

-

Kết hợp từ của greatness (Noun)

ADJECTIVE + greatnessVERB + greatnessgreatness + VERB
Kết hợp từ của greatness
Collocation
Ví dụ

vĩ đại tổng thống

presidential greatness

Sự vĩ đại của tổng thống được nhiều người trong xã hội ngưỡng mộ.

Presidential greatness is admired by many in society.

vĩ đại trong tương lai

future greatness

Tương lai vĩ đại của cô như một nhà lãnh đạo là không thể phủ nhận.

Her future greatness as a leader is undeniable.

vĩ đại về văn chương

literary greatness

Nhiều người tin rằng các tác phẩm của Shakespeare thể hiện sự vĩ đại văn học về các chủ đề xã hội.

Many believe that Shakespeare's works represent literary greatness in social themes.

tiềm năng vĩ đại

potential greatness

Khả năng vĩ đại của anh ấy như một người lãnh đạo là không thể phủ nhận.

His potential greatness as a leader is undeniable.

vĩ đại quốc gia

national greatness

Vĩ đại quốc gia là điều cần thiết cho bản sắc và niềm tự hào của đất nước.

National greatness is essential for a country's identity and pride.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh