Bản dịch của từ Greenboard trong tiếng Việt

Greenboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greenboard(Noun)

gɹˈinboʊɹd
gɹˈinboʊɹd
01

Một bảng để viết bằng phấn có bề mặt màu xanh lục, thường thấy trong lớp học hoặc phòng học.

A chalkboard with a green surface typically used in schools.

绿色黑板,通常用于学校。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh