Anh - Việt

Bản dịch của từ Greenie trong tiếng Việt

greenie

Noun

greenie (Noun)

/ɡɹˈini/
/ɡɹˈini/
AI

Nghĩa 01

Người vận động, ủng hộ hoặc tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường (ví dụ: bảo tồn thiên nhiên, chống ô nhiễm, khuyến khích tái chế).

A person who campaigns for protection of the environment.

Ví dụ
Người bảo vệ môi trường tổ chức biểu tình chống phá rừng trong thành phố.The greenie organized a protest against deforestation in the city.
Trường địa phương mời một người bảo vệ môi trường để nói về cuộc sống bền vững.The local school invited a greenie to talk about sustainable living.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh