Anh - Việt

Bản dịch của từ Greening trong tiếng Việt

greening

Noun

greening (Noun)

/gɹˈinɪŋ/
/gɹˈinɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một giống táo có màu xanh khi chín (táo chín vẫn có vỏ xanh).

An apple of a variety that is green when ripe.

Ví dụ
Cô ấy hái một quả táo xanh từ cây.She picked a greening from the tree.
Người nông dân trồng thêm nhiều quả táo xanh trong vườn.The farmer planted more greenings in the orchard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh