Bản dịch của từ Gridded trong tiếng Việt

Gridded

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gridded (Verb)

ɡɹˈɪdɨd
ɡɹˈɪdɨd
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lưới.

Simple past and past participle of grid.

Ví dụ

The community center gridded the park for better organization during events.

Trung tâm cộng đồng đã chia khu vực công viên để tổ chức tốt hơn.

They did not grid the neighborhood for the festival last year.

Họ đã không chia khu phố cho lễ hội năm ngoái.

Did the city grid the streets for the upcoming social gathering?

Thành phố có chia khu vực đường phố cho buổi gặp gỡ xã hội sắp tới không?

Dạng động từ của Gridded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gridded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gridded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gridding

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gridded/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Cambridge IELTS 14, Test 3, Writing Task 1: Bài mẫu và từ vựng
[...] Electricity generated by this generator is then transmitted via power lines to the national system [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 3, Writing Task 1: Bài mẫu và từ vựng
Cambridge IELTS 14, Test 3, Writing Task 1: Bài mẫu và từ vựng
[...] Overall, there are various stages in the process of generating electricity, starting with collecting river water and finalizing with the transmission of electricity to the national [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 3, Writing Task 1: Bài mẫu và từ vựng

Idiom with Gridded

Không có idiom phù hợp