Bản dịch của từ Grifting trong tiếng Việt

Grifting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grifting(Verb)

ɡɹˈɪftɨŋ
ɡɹˈɪftɨŋ
01

Dạng hiện tại/phân từ và danh động từ của “grift”, nghĩa là thực hiện hành vi lừa gạt, lừa đảo để chiếm đoạt tiền hoặc tài sản của người khác; có sắc thái gian trá, lừa lọc vì lợi ích cá nhân.

Present participle and gerund of grift.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh