Anh - Việt

Bản dịch của từ Grinding halt trong tiếng Việt

grinding halt

Idiom

grinding halt (Idiom)

/ˈɡrɪn.dɪŋˈhɔlt/
/ˈɡrɪn.dɪŋˈhɔlt/
AI

Nghĩa 01

Cụm từ chỉ việc dừng lại một cách đột ngột và hoàn toàn, không còn tiến triển hay hoạt động gì nữa.

a sudden and complete stop.

Ví dụ
Sự kiện xã hội đã dừng lại đột ngột vì thời tiết xấu.The social event came to a grinding halt due to bad weather.
Cuộc thảo luận đã không dừng lại đột ngột tuần trước.The discussion did not come to a grinding halt last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh