Bản dịch của từ Grouching trong tiếng Việt

Grouching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grouching(Verb)

ɡɹˈaʊtʃɨŋ
ɡɹˈaʊtʃɨŋ
01

Hình thức hiện tại (đang hoặc khi) của động từ “grouch”, nghĩa là càu nhàu, phàn nàn, bực bội và nói ra điều đó. Dùng để diễn tả hành động đang càu nhàu hoặc hành động phàn nàn liên tục.

Present participle and gerund of grouch.

抱怨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Grouching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grouch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grouched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grouched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grouches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grouching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ