Anh - Việt

Bản dịch của từ Grouchy trong tiếng Việt

grouchy

Adjective

grouchy (Adjective)

/gɹˈaʊtʃi/
/gɹaʊtʃi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái dễ cáu, khó chịu, hay cau có và thường phàn nàn; tức là người đang trong tâm trạng bực bội, gắt gỏng.

Irritable and badtempered grumpy complaining.

Ví dụ
Người hàng xóm khó chịu của tôi đã la mắng bọn trẻ chơi bên ngoài hôm qua.My grouchy neighbor yelled at the kids playing outside yesterday.
Cô ấy không phải là một người khó chịu; cô ấy thường rất thân thiện.She is not a grouchy person; she is usually very friendly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của grouchy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

grouchy

càu nhàu

grouchier

người nấu nướng

grouchiest

người vui vẻ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh