Anh - Việt

Bản dịch của từ Guarantor trong tiếng Việt

guarantor

Noun

guarantor (Noun)

/gˌɛɹn̩tˈɔɹ/
/gˈæɹn̩tˌɑɹ/
AI

Nghĩa 01

Người (hoặc tổ chức) đảm bảo hoặc chịu trách nhiệm thay cho người khác; người cam kết sẽ trả nợ hoặc thực hiện nghĩa vụ nếu người chính không làm được.

A person or thing that gives or acts as a guarantee.

Ví dụ
John đồng ý làm người bảo lãnh cho khoản vay của bạn mình.John agreed to be the guarantor for his friend's loan.
Cần có chữ ký của người bảo lãnh để hợp đồng có hiệu lực.The guarantor's signature was required for the contract to be valid.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh