Bản dịch của từ Guarantor trong tiếng Việt

Guarantor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guarantor (Noun)

gˌɛɹn̩tˈɔɹ
gˈæɹn̩tˌɑɹ
01

Một người hoặc vật đưa ra hoặc đóng vai trò như một sự bảo đảm.

A person or thing that gives or acts as a guarantee.

Ví dụ

John agreed to be the guarantor for his friend's loan.

John đồng ý làm người bảo lãnh cho khoản vay của bạn mình.

The guarantor's signature was required for the contract to be valid.

Cần có chữ ký của người bảo lãnh để hợp đồng có hiệu lực.

The company asked for a guarantor for the social event.

Công ty đã yêu cầu một người bảo lãnh cho sự kiện xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Guarantor cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Guarantor

Không có idiom phù hợp