Bản dịch của từ Guardsman trong tiếng Việt

Guardsman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guardsman(Noun)

gˈɑɹdzmn
gˈɑɹdzmæn
01

Ở Anh, 'guardsman' là một người lính thuộc một trung đoàn danh dự gọi là Guards (những đơn vị bảo vệ hoàng gia). Họ là binh sĩ mặc đồng phục chính thức, thường tham gia nghi lễ và cả nhiệm vụ quân sự.

In the UK a soldier of a regiment of Guards.

英国卫兵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ