Bản dịch của từ Guilting trong tiếng Việt

Guilting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guilting(Verb)

ɡˈɪltɨŋ
ɡˈɪltɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “guilt” (gây cảm giác tội lỗi cho ai đó hoặc làm ai đó cảm thấy có lỗi). Dùng khi nói về hành động khiến người khác cảm thấy có lỗi (ví dụ: “He is guilting her” = “Anh ấy đang làm cô ấy cảm thấy có lỗi”).

Present participle and gerund of guilt.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh