Anh - Việt

Bản dịch của từ Guilting trong tiếng Việt

guilting

Verb

guilting (Verb)

/ɡˈɪltɪŋ/
/ˈɡɪɫtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó cảm thấy có lỗi, đặc biệt nhằm thuyết phục hoặc ép họ làm điều gì đó.

Making someone feel guilty especially in order to persuade them to do something

Ví dụ
Maria đang khiến em trai cảm thấy có lỗi để thuyết phục em làm tình nguyện tại nơi trú ẩn của khu phố.Maria is guilting her brother into volunteering at the neighborhood shelter.
Chiến dịch không khiến cử tri trẻ cảm thấy có lỗi để thuyết phục họ ủng hộ đề xuất xã hội.The campaign is not guilting young voters into supporting its social proposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh