Bản dịch của từ Gunner trong tiếng Việt

Gunner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gunner(Noun)

gˈʌnɚ
gˈʌnəɹ
01

Người săn bắn dùng súng để săn thú (hunting game) — tức là một người đi săn, bắn động vật hoang dã hoặc thú rừng bằng súng.

A person who hunts game with a gun.

用枪猎取野生动物的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người lính (thành viên lực lượng vũ trang) chuyên vận hành hoặc sử dụng các khẩu súng lớn/khẩu pháo; người phụ trách súng trên chiến hạm, xe tăng hoặc khẩu đội pháo.

A member of the armed forces who operates or specializes in guns.

负责操作火炮的军人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gunner (Noun)

SingularPlural

Gunner

Gunners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ