gunner
gunner (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người lính (thành viên lực lượng vũ trang) chuyên vận hành hoặc sử dụng các khẩu súng lớn/khẩu pháo; người phụ trách súng trên chiến hạm, xe tăng hoặc khẩu đội pháo.
Người lính (thành viên lực lượng vũ trang) chuyên vận hành hoặc sử dụng các khẩu súng lớn/khẩu pháo; người phụ trách súng trên chiến hạm, xe tăng hoặc khẩu đội pháo.
A member of the armed forces who operates or specializes in guns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của gunner (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
gunner | gunners |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Gunner" là một danh từ tiếng Anh có nghĩa là người điều khiển hoặc sử dụng pháo, súng trong quân đội, đặc biệt là trong các lực lượng pháo binh. Trong ngữ cảnh một số môn thể thao, từ này cũng chỉ vận động viên chuyên nghiệp, đặc biệt là trong bóng đá khi refer đến cầu thủ thường ghi bàn. Từ này không có phiên bản riêng biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng phát âm và sự nhấn trong các từ có thể khác nhau tùy theo khu vực.