Bản dịch của từ Gunning trong tiếng Việt

Gunning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gunning(Noun)

gˈʌnɪŋ
gˈʌnɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình bắn súng (sử dụng súng để bắn), tức là việc nã đạn hoặc xả súng.

The act or process of shooting with a gun.

Ví dụ

Gunning(Verb)

gˈʌnɪŋ
gˈʌnɪŋ
01

Bắn hạ ai/cái gì bằng súng hoặc như thể dùng súng bắn (làm mục tiêu rơi xuống, tiêu diệt bằng đạn). Dùng trong nghĩa nói về hành động bắn trúng, hạ gục bằng súng.

Shoot down with or as if with a gun.

Ví dụ

Dạng động từ của Gunning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gunned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gunned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Guns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gunning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ