Anh - Việt

Bản dịch của từ Gunning trong tiếng Việt

gunning

NounVerb

gunning (Noun)

/gˈʌnɪŋ/
/gˈʌnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình bắn súng (sử dụng súng để bắn), tức là việc nã đạn hoặc xả súng.

Hành động hoặc quá trình bắn súng (sử dụng súng để bắn), tức là việc nã đạn hoặc xả súng.

the act or process of shooting with a gun.

Ví dụ
Sự bắn súng đã tăng lên ở các khu vực đô thị như Chicago trong thập kỷ qua.Gunning has increased in urban areas like Chicago over the last decade.
Hành động bắn súng không phải là giải pháp cho các vấn đề xã hội trong cộng đồng của chúng ta.Gunning is not a solution to social problems in our communities.

gunning (Verb)

/gˈʌnɪŋ/
/gˈʌnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bắn hạ ai/cái gì bằng súng hoặc như thể dùng súng bắn (làm mục tiêu rơi xuống, tiêu diệt bằng đạn). Dùng trong nghĩa nói về hành động bắn trúng, hạ gục bằng súng.

Bắn hạ ai/cái gì bằng súng hoặc như thể dùng súng bắn (làm mục tiêu rơi xuống, tiêu diệt bằng đạn). Dùng trong nghĩa nói về hành động bắn trúng, hạ gục bằng súng.

shoot down with or as if with a gun.

Ví dụ
Họ đang nhắm đến nhiều công bằng xã hội hơn trong cộng đồng.They are gunning for more social justice in their community.
Nhiều nhà hoạt động không nhắm đến các cuộc biểu tình hòa bình.Many activists are not gunning against peaceful protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gunning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gunned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gunned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

guns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gunning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh