Bản dịch của từ Shooting trong tiếng Việt

Shooting

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shooting(Verb)

ʃˈutiŋ
ʃˈuɾɪŋ
01

Động từ 'shooting' là dạng hiện tại phân từ/đang làm (present participle/gerund) của 'shoot' — diễn tả hành động bắn (ví dụ bắn súng, bắn cung) hoặc ghi hình/quay phim (ví dụ đang quay một cảnh).

Present participle and gerund of shoot.

射击、拍摄

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shooting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shoot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shot

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shot

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shoots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shooting

Shooting(Noun)

ʃˈutiŋ
ʃˈuɾɪŋ
01

(đếm được) Một sự kiện bắn bằng súng hoặc vũ khí khác; một lần nổ súng xảy ra tại một thời điểm và địa điểm cụ thể.

(countable) An instance of shooting with a gun or other weapon.

开枪事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động bắn (ví dụ bắn súng, bắn tên), tức là việc một người hoặc vật thực hiện hành động phóng đạn hoặc vật nhọn về phía mục tiêu.

The act of one who, or that which, shoots.

射击的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khu vực (vùng) mà người ta được phép săn bắn bằng súng để bắn thú (game) theo quy định — tức là nơi có quyền/giấy phép dùng vũ khí để bắn động vật săn bắt.

A district in which people have the right to kill game with firearms.

允许狩猎的区域

shooting nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shooting (Noun)

SingularPlural

Shooting

Shootings

Shooting(Adjective)

ʃˈutiŋ
ʃˈuɾɪŋ
01

Mô tả cơn đau đột ngột, nhói như bị kim châm hoặc như có vật sắc xuyên qua, xuất hiện và biến mất nhanh.

Of a pain, sudden and darting.

刺痛的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Diễn tả sự chuyển động hoặc phát triển rất nhanh, bùng nổ trong thời gian ngắn.

Moving or growing quickly.

快速发展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ