Anh - Việt

Bản dịch của từ Gutturally trong tiếng Việt

gutturally

Adverb

gutturally (Adverb)

/gˈʌtəɹlli/
/gˈʌtəɹlli/
AI

Nghĩa 01

một cách phát âm hoặc phát ra âm thanh từ cổ họng; nghe trầm, khàn và có nguồn gốc từ cổ họng

in a manner that is of or relating to the throat.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách khàn khàn trong cuộc tranh luận, thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.She spoke gutturally during the debate, showing her strong emotions.
Anh ấy đã không hát khàn khàn trong đêm karaoke thứ Bảy tuần trước.He did not sing gutturally at the karaoke night last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh