Anh - Việt

Bản dịch của từ Guyot trong tiếng Việt

guyot

Noun

guyot (Noun)

/ˈɡi.oʊ/
/ˈɡi.oʊ/
AI

Nghĩa 01

Một ngọn núi nằm dưới đáy biển có đỉnh phẳng (không nhô lên mặt nước). Thường là núi lửa bị xói mòn hoặc bị mực nước biển che phủ, khiến đỉnh trở nên bằng phẳng.

An undersea mountain with a flat top.

Ví dụ
Guyot là những đặc điểm thú vị dưới đáy đại dương, như Guyot 1.Guyots are fascinating features on the ocean floor, like Guyot 1.
Nhiều người không biết guyot là gì trong địa lý.Many people do not know what a guyot is in geography.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh