Bản dịch của từ Habendum clause trong tiếng Việt

Habendum clause

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Habendum clause (Noun)

həbˈɛndəm klˈɔz
həbˈɛndəm klˈɔz
01

Một điều khoản trong chứng thư xác định phạm vi lợi ích mà bên nhận sở hữu.

A clause in a deed that defines the extent of interests held by the grantee.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thông thường theo sau điều khoản cấp phép và xác định quyền của bên nhận đối với tài sản.

Typically follows the granting clause and establishes the rights of the grantee regarding the property.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Được sử dụng trong các giao dịch bất động sản để xác định quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan.

Used in real estate transactions to specify the rights and obligations of the parties involved.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Habendum clause cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Habendum clause

Không có idiom phù hợp